Lịch âm dương

Lịch âm ngày 31/5/2034

Thứ Tư, ngày 14/4 âm lịch, năm Giáp Dần
Dương lịch

Thứ Tư

31

Tháng 5

2034

Âm lịch

Ngày Đinh Hợi

14

Tháng 4

Năm Giáp Dần (2034)

NgàyĐinh Hợi
ThángKỷ Tỵ
NămGiáp Dần
Tiết khíTiểu Mãn
26Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Bích (Hành Thủy, Con Du)

Tuổi xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Ất Hợi, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 31/5/2034

Thứ Tư, ngày 31/5/2034 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 4 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, thuộc tiết Tiểu Mãn; theo lịch vạn niên là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Phá, sao Bích, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu và Quý Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 26/100, ngày xấu.