Lịch âm dương

Lịch âm ngày 30/10/2039

Chủ Nhật, ngày 13/9 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Chủ Nhật

30

Tháng 10

2039

Âm lịch

Ngày Ất Dậu

13

Tháng 9

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyẤt Dậu
ThángGiáp Tuất
NămKỷ Mùi
Tiết khíSương Giáng
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Phòng (Hành Nhật, Con Thố)

Tuổi xung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Tuổi xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 30/10/2039

Chủ Nhật, ngày 30/10/2039 dương lịch nhằm ngày 13 tháng 9 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất, thuộc tiết Sương Giáng; theo lịch vạn niên là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Bế, sao Phòng, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi và Tân Sửu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.