Lịch âm dương

Lịch âm ngày 30/10/2010

Thứ Bảy, ngày 23/9 âm lịch, năm Canh Dần
Dương lịch

Thứ Bảy

30

Tháng 10

2010

Âm lịch

Ngày Quý Sửu

23

Tháng 9

Năm Canh Dần (2010)

NgàyQuý Sửu
ThángBính Tuất
NămCanh Dần
Tiết khíSương Giáng
12Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Tang Đố Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 30/10/2010

Thứ Bảy, ngày 30/10/2010 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 9 năm Canh Dần âm lịch. Đây là ngày Quý Sửu, tháng Bính Tuất, thuộc tiết Sương Giáng; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Bình, sao Liễu, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi và Đinh Tị. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 12/100, ngày xấu.