Lịch âm dương

Lịch âm ngày 30/7/2033

Thứ Bảy, ngày 5/7 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Bảy

30

Tháng 7

2033

Âm lịch

Ngày Nhâm Ngọ

5

Tháng 7

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyNhâm Ngọ
ThángCanh Thân
NămQuý Sửu
Tiết khíĐại Thử
18Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Khai

Nạp âm: Dương Liễu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Vị (Hành Thổ, Con Trĩ)

Tuổi xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 30/7/2033

Thứ Bảy, ngày 30/7/2033 dương lịch nhằm ngày 5 tháng 7 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân, thuộc tiết Đại Thử; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, sao Vị, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất và Bính Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 18/100, ngày xấu.