Lịch âm dương

Lịch âm ngày 30/7/2028

Chủ Nhật, ngày 9/6 âm lịch, năm Mậu Thân
Dương lịch

Chủ Nhật

30

Tháng 7

2028

Âm lịch

Ngày Bính Thìn

9

Tháng 6

Năm Mậu Thân (2028)

NgàyBính Thìn
ThángKỷ Mùi
NămMậu Thân
Tiết khíĐại Thử
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Sa Trung Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Hư (Hành Nhật, Con Thử)

Tuổi xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Tuổi xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Đông

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 30/7/2028

Chủ Nhật, ngày 30/7/2028 dương lịch nhằm ngày 9 tháng 6 năm Mậu Thân âm lịch. Đây là ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi, thuộc tiết Đại Thử; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu, sao Hư, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn và Nhâm Tý. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.