Lịch âm dương

Lịch âm ngày 30/5/2043

Thứ Bảy, ngày 22/4 âm lịch, năm Quý Hợi
Dương lịch

Thứ Bảy

30

Tháng 5

2043

Âm lịch

Ngày Quý Dậu

22

Tháng 4

Năm Quý Hợi (2043)

NgàyQuý Dậu
ThángĐinh Tỵ
NămQuý Hợi
Tiết khíTiểu Mãn
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Định

Nạp âm: Kiếm Phong Kim

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Tuổi xung tháng: Tân Hợi, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Giao dịch

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 30/5/2043

Thứ Bảy, ngày 30/5/2043 dương lịch nhằm ngày 22 tháng 4 năm Quý Hợi âm lịch. Đây là ngày Quý Dậu, tháng Đinh Tỵ, thuộc tiết Tiểu Mãn; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Định, sao Liễu, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Mão, Tân Mão và Đinh Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.