Lịch âm dương

Lịch âm ngày 30/4/2043

Thứ Năm, ngày 21/3 âm lịch, năm Quý Hợi
Dương lịch

Thứ Năm

30

Tháng 4

2043

Âm lịch

Ngày Quý Mão

21

Tháng 3

Năm Quý Hợi (2043)

NgàyQuý Mão
ThángBính Thìn
NămQuý Hợi
Tiết khíCốc Vũ
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Kim Bạch Kim

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Tuổi xung tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Đào mương, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, An táng, Tu sửa phần mộ, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 30/4/2043

  • Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Thứ Năm, ngày 30/4/2043 dương lịch nhằm ngày 21 tháng 3 năm Quý Hợi âm lịch. Đây là ngày Quý Mão, tháng Bính Thìn, thuộc tiết Cốc Vũ; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế, sao Tỉnh, nạp âm Kim Bạch Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu và Đinh Mão. Ngày này trùng với Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.