Lịch âm dương

Lịch âm ngày 30/4/2042

Thứ Tư, ngày 11/3 âm lịch, năm Nhâm Tuất
Dương lịch

Thứ Tư

30

Tháng 4

2042

Âm lịch

Ngày Mậu Tuất

11

Tháng 3

Năm Nhâm Tuất (2042)

NgàyMậu Tuất
ThángGiáp Thìn
NămNhâm Tuất
Tiết khíCốc Vũ
16Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Bình Địa Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Sâm (Hành Thủy, Con Viên)

Tuổi xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

Tuổi xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 30/4/2042

  • Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Thứ Tư, ngày 30/4/2042 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 3 năm Nhâm Tuất âm lịch. Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn, thuộc tiết Cốc Vũ; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, sao Sâm, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Thìn và Bính Thìn. Ngày này trùng với Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 16/100, ngày xấu.