Lịch âm dương

Lịch âm ngày 30/4/2038

Thứ Sáu, ngày 27/3 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Sáu

30

Tháng 4

2038

Âm lịch

Ngày Đinh Sửu

27

Tháng 3

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyĐinh Sửu
ThángBính Thìn
NămMậu Ngọ
Tiết khíCốc Vũ
14Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Giản Hạ Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Lâu (Hành Kim, Con Cẩu)

Tuổi xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Tuổi xung tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 30/4/2038

  • Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Thứ Sáu, ngày 30/4/2038 dương lịch nhằm ngày 27 tháng 3 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn, thuộc tiết Cốc Vũ; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Thu, sao Lâu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Tân Mùi và Kỷ Mùi. Ngày này trùng với Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 14/100, ngày xấu.