Lịch âm dương

Lịch âm ngày 30/4/2036

Thứ Tư, ngày 5/4 âm lịch, năm Bính Thìn
Dương lịch

Thứ Tư

30

Tháng 4

2036

Âm lịch

Ngày Đinh Mão

5

Tháng 4

Năm Bính Thìn (2036)

NgàyĐinh Mão
ThángQuý Tỵ
NămBính Thìn
Tiết khíCốc Vũ
18Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Khai

Nạp âm: Lư Trung Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Bích (Hành Thủy, Con Du)

Tuổi xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Đinh Hợi, Kỷ Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 30/4/2036

  • Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Thứ Tư, ngày 30/4/2036 dương lịch nhằm ngày 5 tháng 4 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Đinh Mão, tháng Quý Tỵ, thuộc tiết Cốc Vũ; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Khai, sao Bích, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị và Quý Hợi. Ngày này trùng với Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 18/100, ngày xấu.