Lịch âm dương

Lịch âm ngày 30/4/2032

Thứ Sáu, ngày 21/3 âm lịch, năm Nhâm Tý
Dương lịch

Thứ Sáu

30

Tháng 4

2032

Âm lịch

Ngày Bính Ngọ

21

Tháng 3

Năm Nhâm Tý (2032)

NgàyBính Ngọ
ThángGiáp Thìn
NămNhâm Tý
Tiết khíCốc Vũ
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Thiên Hà Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Ngưu (Hành Kim, Con Ngưu)

Tuổi xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý

Tuổi xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 30/4/2032

  • Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Thứ Sáu, ngày 30/4/2032 dương lịch nhằm ngày 21 tháng 3 năm Nhâm Tý âm lịch. Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thìn, thuộc tiết Cốc Vũ; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, sao Ngưu, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Tý và Canh Tý. Ngày này trùng với Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.