Lịch âm dương

Lịch âm ngày 30/4/2027

Thứ Sáu, ngày 24/3 âm lịch, năm Đinh Mùi
Dương lịch

Thứ Sáu

30

Tháng 4

2027

Âm lịch

Ngày Kỷ Mão

24

Tháng 3

Năm Đinh Mùi (2027)

NgàyKỷ Mão
ThángGiáp Thìn
NămĐinh Mùi
Tiết khíCốc Vũ
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Thành Đầu Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Cang (Hành Kim, Con Long)

Tuổi xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

Tuổi xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 30/4/2027

  • Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Thứ Sáu, ngày 30/4/2027 dương lịch nhằm ngày 24 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thìn, thuộc tiết Cốc Vũ; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế, sao Cang, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Tân Dậu và Ất Dậu. Ngày này trùng với Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.