Lịch âm dương

Lịch âm ngày 30/1/2039

Chủ Nhật, ngày 7/1 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Chủ Nhật

30

Tháng 1

2039

Âm lịch

Ngày Nhâm Tý

7

Tháng 1

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyNhâm Tý
ThángBính Dần
NămKỷ Mùi
Tiết khíĐại Hàn
58Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Khai

Nạp âm: Tang Đố Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Hư (Hành Nhật, Con Thử)

Tuổi xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khai trương, Xuất hành, Cưới hỏi, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 30/1/2039

Chủ Nhật, ngày 30/1/2039 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 1 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần, thuộc tiết Đại Hàn; theo lịch vạn niên là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, sao Hư, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất và Bính Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 58/100, ngày bình thường.