Lịch âm dương

Lịch âm ngày 29/11/2041

Thứ Sáu, ngày 6/11 âm lịch, năm Tân Dậu
Dương lịch

Thứ Sáu

29

Tháng 11

2041

Âm lịch

Ngày Bính Dần

6

Tháng 11

Năm Tân Dậu (2041)

NgàyBính Dần
ThángCanh Tý
NămTân Dậu
Tiết khíTiểu Tuyết
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Lư Trung Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Ngưu (Hành Kim, Con Ngưu)

Tuổi xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung tháng: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 29/11/2041

Thứ Sáu, ngày 29/11/2041 dương lịch nhằm ngày 6 tháng 11 năm Tân Dậu âm lịch. Đây là ngày Bính Dần, tháng Canh Tý, thuộc tiết Tiểu Tuyết; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn, sao Ngưu, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất và Nhâm Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.