Lịch âm dương

Lịch âm ngày 29/11/2038

Thứ Hai, ngày 4/11 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Hai

29

Tháng 11

2038

Âm lịch

Ngày Canh Tuất

4

Tháng 11

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyCanh Tuất
ThángGiáp Tý
NămMậu Ngọ
Tiết khíTiểu Tuyết
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Khai

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim

Nhị thập bát tú: Sao Tâm (Hành Nguyệt, Con Hồ)

Tuổi xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Tuổi xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 29/11/2038

Thứ Hai, ngày 29/11/2038 dương lịch nhằm ngày 4 tháng 11 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tý, thuộc tiết Tiểu Tuyết; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Khai, sao Tâm, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn và Giáp Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.