Lịch âm dương

Lịch âm ngày 29/4/2039

Thứ Sáu, ngày 7/4 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Sáu

29

Tháng 4

2039

Âm lịch

Ngày Tân Tỵ

7

Tháng 4

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyTân Tỵ
ThángKỷ Tỵ
NămKỷ Mùi
Tiết khíCốc Vũ
18Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Kiến

Nạp âm: Bạch Lạp Kim

Nhị thập bát tú: Sao Lâu (Hành Kim, Con Cẩu)

Tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi

Tuổi xung tháng: Ất Hợi, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 29/4/2039

Thứ Sáu, ngày 29/4/2039 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 4 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, thuộc tiết Cốc Vũ; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Kiến, sao Lâu, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Hợi và Đinh Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 18/100, ngày xấu.