Lịch âm dương

Lịch âm ngày 28/11/2031

Thứ Sáu, ngày 14/10 âm lịch, năm Tân Hợi
Dương lịch

Thứ Sáu

28

Tháng 11

2031

Âm lịch

Ngày Nhâm Thân

14

Tháng 10

Năm Tân Hợi (2031)

NgàyNhâm Thân
ThángKỷ Hợi
NămTân Hợi
Tiết khíTiểu Tuyết
10Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Kiếm Phong Kim

Nhị thập bát tú: Sao Quỷ (Hành Kim, Con Dương)

Tuổi xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Tuổi xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 28/11/2031

Thứ Sáu, ngày 28/11/2031 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 10 năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Hợi, thuộc tiết Tiểu Tuyết; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, sao Quỷ, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Dần, Canh Dần và Bính Thân. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 10/100, ngày xấu.