Lịch âm dương

Lịch âm ngày 28/10/2033

Thứ Sáu, ngày 6/10 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Sáu

28

Tháng 10

2033

Âm lịch

Ngày Nhâm Tý

6

Tháng 10

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyNhâm Tý
ThángQuý Hợi
NămQuý Sửu
Tiết khíSương Giáng
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Trừ

Nạp âm: Tang Đố Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Quỷ (Hành Kim, Con Dương)

Tuổi xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu phúc, Giải trừ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Ký kết, Cho vay, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 28/10/2033

Thứ Sáu, ngày 28/10/2033 dương lịch nhằm ngày 6 tháng 10 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi, thuộc tiết Sương Giáng; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Trừ, sao Quỷ, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất và Bính Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.