Lịch âm dương

Lịch âm ngày 28/9/2034

Thứ Năm, ngày 17/8 âm lịch, năm Giáp Dần
Dương lịch

Thứ Năm

28

Tháng 9

2034

Âm lịch

Ngày Đinh Hợi

17

Tháng 8

Năm Giáp Dần (2034)

NgàyĐinh Hợi
ThángQuý Dậu
NămGiáp Dần
Tiết khíThu Phân
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Tu sửa phần mộ, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 28/9/2034

Thứ Năm, ngày 28/9/2034 dương lịch nhằm ngày 17 tháng 8 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Quý Dậu, thuộc tiết Thu Phân; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Mãn, sao Tỉnh, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu và Quý Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.