Lịch âm dương

Lịch âm ngày 28/9/2033

Thứ Tư, ngày 6/9 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Tư

28

Tháng 9

2033

Âm lịch

Ngày Nhâm Ngọ

6

Tháng 9

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyNhâm Ngọ
ThángNhâm Tuất
NămQuý Sửu
Tiết khíThu Phân
48Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Thành

Nạp âm: Dương Liễu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Sâm (Hành Thủy, Con Viên)

Tuổi xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Kiện tụng, Tranh chấp, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 28/9/2033

Thứ Tư, ngày 28/9/2033 dương lịch nhằm ngày 6 tháng 9 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tuất, thuộc tiết Thu Phân; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thành, sao Sâm, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất và Bính Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 48/100, ngày bình thường.