Lịch âm dương

Lịch âm ngày 28/5/2034

Chủ Nhật, ngày 11/4 âm lịch, năm Giáp Dần
Dương lịch

Chủ Nhật

28

Tháng 5

2034

Âm lịch

Ngày Giáp Thân

11

Tháng 4

Năm Giáp Dần (2034)

NgàyGiáp Thân
ThángKỷ Tỵ
NămGiáp Dần
Tiết khíTiểu Mãn
38Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Hư (Hành Nhật, Con Thử)

Tuổi xung ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Tuổi xung tháng: Ất Hợi, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 28/5/2034

Chủ Nhật, ngày 28/5/2034 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 4 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Tỵ, thuộc tiết Tiểu Mãn; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, sao Hư, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ và Canh Tý. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 38/100, ngày xấu.