Lịch âm dương

Lịch âm ngày 27/11/2010

Thứ Bảy, ngày 22/10 âm lịch, năm Canh Dần
Dương lịch

Thứ Bảy

27

Tháng 11

2010

Âm lịch

Ngày Tân Tỵ

22

Tháng 10

Năm Canh Dần (2010)

NgàyTân Tỵ
ThángĐinh Hợi
NămCanh Dần
Tiết khíTiểu Tuyết
0Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Bạch Lạp Kim

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi

Tuổi xung tháng: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 27/11/2010

Thứ Bảy, ngày 27/11/2010 dương lịch nhằm ngày 22 tháng 10 năm Canh Dần âm lịch. Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Hợi, thuộc tiết Tiểu Tuyết; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Phá, sao Liễu, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Hợi và Đinh Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 0/100, ngày xấu.