Lịch âm dương

Lịch âm ngày 27/10/2039

Thứ Năm, ngày 10/9 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Năm

27

Tháng 10

2039

Âm lịch

Ngày Nhâm Ngọ

10

Tháng 9

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyNhâm Ngọ
ThángGiáp Tuất
NămKỷ Mùi
Tiết khíSương Giáng
48Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Thành

Nạp âm: Dương Liễu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Giác (Hành Mộc, Con Giao)

Tuổi xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Kiện tụng, Tranh chấp, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 27/10/2039

Thứ Năm, ngày 27/10/2039 dương lịch nhằm ngày 10 tháng 9 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất, thuộc tiết Sương Giáng; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thành, sao Giác, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất và Bính Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 48/100, ngày bình thường.