Lịch âm dương

Lịch âm ngày 27/7/2036

Chủ Nhật, ngày 5/6 nhuận âm lịch, năm Bính Thìn
Dương lịch

Chủ Nhật

27

Tháng 7

2036

Âm lịch

Ngày Ất Mùi

5

Tháng 6 (Nhuận)

Năm Bính Thìn (2036)

NgàyẤt Mùi
ThángẤt Mùi
NămBính Thìn
Tiết khíĐại Thử
14Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Kiến

Nạp âm: Sa Trung Kim

Nhị thập bát tú: Sao Mão (Hành Nhật, Con Kê)

Tuổi xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Tuổi xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 27/7/2036

Chủ Nhật, ngày 27/7/2036 dương lịch nhằm ngày 5 tháng 6 (tháng nhuận) năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Ất Mùi, tháng Ất Mùi, thuộc tiết Đại Thử; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Kiến, sao Mão, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão và Tân Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 14/100, ngày xấu.