Lịch âm dương

Lịch âm ngày 27/7/2035

Thứ Sáu, ngày 23/6 âm lịch, năm Ất Mão
Dương lịch

Thứ Sáu

27

Tháng 7

2035

Âm lịch

Ngày Kỷ Sửu

23

Tháng 6

Năm Ất Mão (2035)

NgàyKỷ Sửu
ThángQuý Mùi
NămẤt Mão
Tiết khíĐại Thử
0Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Lâu (Hành Kim, Con Cẩu)

Tuổi xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 27/7/2035

Thứ Sáu, ngày 27/7/2035 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 6 năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mùi, thuộc tiết Đại Thử; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá, sao Lâu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Mùi và Ất Mùi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 0/100, ngày xấu.