Lịch âm dương

Lịch âm ngày 27/6/2028

Thứ Ba, ngày 5/5 nhuận âm lịch, năm Mậu Thân
Dương lịch

Thứ Ba

27

Tháng 6

2028

Âm lịch

Ngày Quý Mùi

5

Tháng 5 (Nhuận)

Năm Mậu Thân (2028)

NgàyQuý Mùi
ThángMậu Ngọ
NămMậu Thân
Tiết khíHạ Chí
18Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Trừ

Nạp âm: Dương Liễu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Vĩ (Hành Hỏa, Con Hổ)

Tuổi xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu phúc, Giải trừ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Ký kết, Cho vay, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 27/6/2028

Thứ Ba, ngày 27/6/2028 dương lịch nhằm ngày 5 tháng 5 (tháng nhuận) năm Mậu Thân âm lịch. Đây là ngày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ, thuộc tiết Hạ Chí; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ, sao Vĩ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi và Đinh Tị. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 18/100, ngày xấu.