Lịch âm dương

Lịch âm ngày 27/5/2033

Thứ Sáu, ngày 29/4 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Sáu

27

Tháng 5

2033

Âm lịch

Ngày Mậu Dần

29

Tháng 4

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyMậu Dần
ThángĐinh Tỵ
NămQuý Sửu
Tiết khíTiểu Mãn
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Thành Đầu Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Ngưu (Hành Kim, Con Ngưu)

Tuổi xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

Tuổi xung tháng: Tân Hợi, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 27/5/2033

Thứ Sáu, ngày 27/5/2033 dương lịch nhằm ngày 29 tháng 4 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ, thuộc tiết Tiểu Mãn; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, sao Ngưu, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Thân và Giáp Thân. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.