Lịch âm dương

Lịch âm ngày 27/4/2039

Thứ Tư, ngày 5/4 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Tư

27

Tháng 4

2039

Âm lịch

Ngày Kỷ Mão

5

Tháng 4

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyKỷ Mão
ThángKỷ Tỵ
NămKỷ Mùi
Tiết khíCốc Vũ
18Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Khai

Nạp âm: Thành Đầu Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Bích (Hành Thủy, Con Du)

Tuổi xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

Tuổi xung tháng: Ất Hợi, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 27/4/2039

Thứ Tư, ngày 27/4/2039 dương lịch nhằm ngày 5 tháng 4 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Tỵ, thuộc tiết Cốc Vũ; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Khai, sao Bích, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Tân Dậu và Ất Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 18/100, ngày xấu.