Lịch âm dương

Lịch âm ngày 27/2/2024

Thứ Ba, ngày 18/1 âm lịch, năm Giáp Thìn
Dương lịch

Thứ Ba

27

Tháng 2

2024

Âm lịch

Ngày Tân Dậu

18

Tháng 1

Năm Giáp Thìn (2024)

NgàyTân Dậu
ThángBính Dần
NămGiáp Thìn
Tiết khíVũ Thủy
3Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Chủy (Hành Hỏa, Con Hầu)

Tuổi xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 27/2/2024

Thứ Ba, ngày 27/2/2024 dương lịch nhằm ngày 18 tháng 1 năm Giáp Thìn âm lịch. Đây là ngày Tân Dậu, tháng Bính Dần, thuộc tiết Vũ Thủy; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, sao Chủy, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu và Ất Mùi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 3/100, ngày xấu.