Lịch âm dương

Lịch âm ngày 27/1/2034

Thứ Sáu, ngày 8/12 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Sáu

27

Tháng 1

2034

Âm lịch

Ngày Quý Mùi

8

Tháng 12

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyQuý Mùi
ThángẤt Sửu
NămQuý Sửu
Tiết khíĐại Hàn
16Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Dương Liễu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Cang (Hành Kim, Con Long)

Tuổi xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung tháng: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 27/1/2034

Thứ Sáu, ngày 27/1/2034 dương lịch nhằm ngày 8 tháng 12 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu, thuộc tiết Đại Hàn; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Phá, sao Cang, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi và Đinh Tị. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 16/100, ngày xấu.