Lịch âm dương

Lịch âm ngày 26/11/2038

Thứ Sáu, ngày 1/11 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Sáu

26

Tháng 11

2038

Âm lịch

Ngày Đinh Mùi

1

Tháng 11

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyĐinh Mùi
ThángGiáp Tý
NămMậu Ngọ
Tiết khíTiểu Tuyết
25Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Thiên Hà Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Cang (Hành Kim, Con Long)

Tuổi xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Tuổi xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 26/11/2038

  • Mùng 1 tháng 11 âm lịch

Thứ Sáu, ngày 26/11/2038 dương lịch nhằm ngày 1 tháng 11 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tý, thuộc tiết Tiểu Tuyết; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Nguy, sao Cang, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Sửu và Tân Sửu. Ngày này trùng với Mùng 1 tháng 11 âm lịch. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 25/100, ngày xấu.