Lịch âm dương

Lịch âm ngày 26/11/2037

Thứ Năm, ngày 20/10 âm lịch, năm Đinh Tỵ
Dương lịch

Thứ Năm

26

Tháng 11

2037

Âm lịch

Ngày Nhâm Dần

20

Tháng 10

Năm Đinh Tỵ (2037)

NgàyNhâm Dần
ThángTân Hợi
NămĐinh Tỵ
Tiết khíTiểu Tuyết
38Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Kim Bạch Kim

Nhị thập bát tú: Sao Giác (Hành Mộc, Con Giao)

Tuổi xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Tuổi xung tháng: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 26/11/2037

Thứ Năm, ngày 26/11/2037 dương lịch nhằm ngày 20 tháng 10 năm Đinh Tỵ âm lịch. Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi, thuộc tiết Tiểu Tuyết; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, sao Giác, nạp âm Kim Bạch Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Thân, Bính Thân và Bính Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 38/100, ngày xấu.