Lịch âm dương

Lịch âm ngày 26/10/2038

Thứ Ba, ngày 28/9 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Ba

26

Tháng 10

2038

Âm lịch

Ngày Bính Tý

28

Tháng 9

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyBính Tý
ThángNhâm Tuất
NămMậu Ngọ
Tiết khíSương Giáng
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Giản Hạ Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Dực (Hành Hỏa, Con Xà)

Tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Tuổi xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 26/10/2038

Thứ Ba, ngày 26/10/2038 dương lịch nhằm ngày 28 tháng 9 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tuất, thuộc tiết Sương Giáng; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn, sao Dực, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Ngọ và Mậu Ngọ. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.