Lịch âm dương

Lịch âm ngày 26/10/2033

Thứ Tư, ngày 4/10 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Tư

26

Tháng 10

2033

Âm lịch

Ngày Canh Tuất

4

Tháng 10

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyCanh Tuất
ThángQuý Hợi
NămQuý Sửu
Tiết khíSương Giáng
58Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Bế

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim

Nhị thập bát tú: Sao Sâm (Hành Thủy, Con Viên)

Tuổi xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Tuổi xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi

Tóm tắt ngày 26/10/2033

Thứ Tư, ngày 26/10/2033 dương lịch nhằm ngày 4 tháng 10 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi, thuộc tiết Sương Giáng; theo lịch vạn niên là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, sao Sâm, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn và Giáp Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 58/100, ngày bình thường.