Lịch âm dương

Lịch âm ngày 26/7/2033

Thứ Ba, ngày 1/7 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Ba

26

Tháng 7

2033

Âm lịch

Ngày Mậu Dần

1

Tháng 7

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyMậu Dần
ThángCanh Thân
NămQuý Sửu
Tiết khíĐại Thử
16Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Thành Đầu Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Thất (Hành Hỏa, Con Trư)

Tuổi xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

Tuổi xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 26/7/2033

  • Mùng 1 tháng 7 âm lịch

Thứ Ba, ngày 26/7/2033 dương lịch nhằm ngày 1 tháng 7 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân, thuộc tiết Đại Thử; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, sao Thất, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Thân và Giáp Thân. Ngày này trùng với Mùng 1 tháng 7 âm lịch. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 16/100, ngày xấu.