Lịch âm dương

Lịch âm ngày 26/2/2033

Thứ Bảy, ngày 27/1 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Bảy

26

Tháng 2

2033

Âm lịch

Ngày Mậu Thân

27

Tháng 1

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyMậu Thân
ThángGiáp Dần
NămQuý Sửu
Tiết khíVũ Thủy
0Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Đại Trạch Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Đê (Hành Thổ, Con Lạc)

Tuổi xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần

Tuổi xung tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 26/2/2033

Thứ Bảy, ngày 26/2/2033 dương lịch nhằm ngày 27 tháng 1 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần, thuộc tiết Vũ Thủy; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Phá, sao Đê, nạp âm Đại Trạch Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Dần và Giáp Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 0/100, ngày xấu.