Lịch âm dương

Lịch âm ngày 25/11/2039

Thứ Sáu, ngày 10/10 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Sáu

25

Tháng 11

2039

Âm lịch

Ngày Tân Hợi

10

Tháng 10

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyTân Hợi
ThángẤt Hợi
NămKỷ Mùi
Tiết khíTiểu Tuyết
76Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Khá thuận lợi cho các kế hoạch quan trọng đã được chuẩn bị kỹ.

Trực: Kiến

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim

Nhị thập bát tú: Sao Cang (Hành Kim, Con Long)

Tuổi xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Tuổi xung tháng: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi

Việc cần tránh

Động thổ

Tóm tắt ngày 25/11/2039

Thứ Sáu, ngày 25/11/2039 dương lịch nhằm ngày 10 tháng 10 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Hợi, tháng Ất Hợi, thuộc tiết Tiểu Tuyết; theo lịch vạn niên là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, sao Cang, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Tị, Kỷ Tị và Ất Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 76/100, ngày tốt.