Lịch âm dương

Lịch âm ngày 25/10/2036

Thứ Bảy, ngày 7/9 âm lịch, năm Bính Thìn
Dương lịch

Thứ Bảy

25

Tháng 10

2036

Âm lịch

Ngày Ất Sửu

7

Tháng 9

Năm Bính Thìn (2036)

NgàyẤt Sửu
ThángMậu Tuất
NămBính Thìn
Tiết khíSương Giáng
16Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Hải Trung Kim

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Tuổi xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 25/10/2036

Thứ Bảy, ngày 25/10/2036 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 9 năm Bính Thìn âm lịch. Đây là ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, thuộc tiết Sương Giáng; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Bình, sao Liễu, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão và Tân Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 16/100, ngày xấu.