Lịch âm dương

Lịch âm ngày 25/10/2028

Thứ Tư, ngày 8/9 âm lịch, năm Mậu Thân
Dương lịch

Thứ Tư

25

Tháng 10

2028

Âm lịch

Ngày Quý Mùi

8

Tháng 9

Năm Mậu Thân (2028)

NgàyQuý Mùi
ThángNhâm Tuất
NămMậu Thân
Tiết khíSương Giáng
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Dương Liễu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Bích (Hành Thủy, Con Du)

Tuổi xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 25/10/2028

Thứ Tư, ngày 25/10/2028 dương lịch nhằm ngày 8 tháng 9 năm Mậu Thân âm lịch. Đây là ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tuất, thuộc tiết Sương Giáng; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Thu, sao Bích, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi và Đinh Tị. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.