Lịch âm dương

Lịch âm ngày 25/9/2039

Chủ Nhật, ngày 8/8 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Chủ Nhật

25

Tháng 9

2039

Âm lịch

Ngày Canh Tuất

8

Tháng 8

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyCanh Tuất
ThángQuý Dậu
NămKỷ Mùi
Tiết khíThu Phân
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Trừ

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim

Nhị thập bát tú: Sao Tinh (Hành Nhật, Con Mã)

Tuổi xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Tuổi xung tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu phúc, Giải trừ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Ký kết, Cho vay, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 25/9/2039

Chủ Nhật, ngày 25/9/2039 dương lịch nhằm ngày 8 tháng 8 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Tuất, tháng Quý Dậu, thuộc tiết Thu Phân; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, sao Tinh, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn và Giáp Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.