Lịch âm dương

Lịch âm ngày 25/9/2038

Thứ Bảy, ngày 27/8 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Bảy

25

Tháng 9

2038

Âm lịch

Ngày Ất Tỵ

27

Tháng 8

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyẤt Tỵ
ThángTân Dậu
NămMậu Ngọ
Tiết khíThu Phân
26Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thành

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Kỷ Hợi, Tân Hợi

Tuổi xung tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Kiện tụng, Tranh chấp, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 25/9/2038

Thứ Bảy, ngày 25/9/2038 dương lịch nhằm ngày 27 tháng 8 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu, thuộc tiết Thu Phân; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, sao Liễu, nạp âm Phú Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Hợi và Tân Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 26/100, ngày xấu.