Lịch âm dương

Lịch âm ngày 25/5/2029

Thứ Sáu, ngày 13/4 âm lịch, năm Kỷ Dậu
Dương lịch

Thứ Sáu

25

Tháng 5

2029

Âm lịch

Ngày Ất Mão

13

Tháng 4

Năm Kỷ Dậu (2029)

NgàyẤt Mão
ThángKỷ Tỵ
NămKỷ Dậu
Tiết khíTiểu Mãn
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Khai

Nạp âm: Đại Khê Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Cang (Hành Kim, Con Long)

Tuổi xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Tuổi xung tháng: Ất Hợi, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 25/5/2029

Thứ Sáu, ngày 25/5/2029 dương lịch nhằm ngày 13 tháng 4 năm Kỷ Dậu âm lịch. Đây là ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ, thuộc tiết Tiểu Mãn; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Khai, sao Cang, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi và Tân Sửu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.