Lịch âm dương

Lịch âm ngày 25/3/2039

Thứ Sáu, ngày 1/3 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Sáu

25

Tháng 3

2039

Âm lịch

Ngày Bính Ngọ

1

Tháng 3

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyBính Ngọ
ThángMậu Thìn
NămKỷ Mùi
Tiết khíXuân Phân
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Thiên Hà Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Ngưu (Hành Kim, Con Ngưu)

Tuổi xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý

Tuổi xung tháng: Canh Tuất, Bính Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 25/3/2039

  • Mùng 1 tháng 3 âm lịch

Thứ Sáu, ngày 25/3/2039 dương lịch nhằm ngày 1 tháng 3 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn, thuộc tiết Xuân Phân; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, sao Ngưu, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Tý và Canh Tý. Ngày này trùng với Mùng 1 tháng 3 âm lịch. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.