Lịch âm dương

Lịch âm ngày 24/2/2029

Thứ Bảy, ngày 12/1 âm lịch, năm Kỷ Dậu
Dương lịch

Thứ Bảy

24

Tháng 2

2029

Âm lịch

Ngày Ất Dậu

12

Tháng 1

Năm Kỷ Dậu (2029)

NgàyẤt Dậu
ThángBính Dần
NămKỷ Dậu
Tiết khíVũ Thủy
25Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Tuổi xung tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Cưới hỏi, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 24/2/2029

Thứ Bảy, ngày 24/2/2029 dương lịch nhằm ngày 12 tháng 1 năm Kỷ Dậu âm lịch. Đây là ngày Ất Dậu, tháng Bính Dần, thuộc tiết Vũ Thủy; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Nguy, sao Liễu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi và Tân Sửu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 25/100, ngày xấu.