Lịch âm dương

Lịch âm ngày 23/12/2038

Thứ Năm, ngày 28/11 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Năm

23

Tháng 12

2038

Âm lịch

Ngày Giáp Tuất

28

Tháng 11

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyGiáp Tuất
ThángGiáp Tý
NămMậu Ngọ
Tiết khíĐông Chí
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Khai

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Giác (Hành Mộc, Con Giao)

Tuổi xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Tuổi xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 23/12/2038

Thứ Năm, ngày 23/12/2038 dương lịch nhằm ngày 28 tháng 11 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tý, thuộc tiết Đông Chí; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Khai, sao Giác, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn và Canh Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.