Lịch âm dương

Lịch âm ngày 23/11/2033

Thứ Tư, ngày 2/11 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Tư

23

Tháng 11

2033

Âm lịch

Ngày Mậu Dần

2

Tháng 11

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyMậu Dần
ThángGiáp Tý
NămQuý Sửu
Tiết khíTiểu Tuyết
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Thành Đầu Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Sâm (Hành Thủy, Con Viên)

Tuổi xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

Tuổi xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 23/11/2033

Thứ Tư, ngày 23/11/2033 dương lịch nhằm ngày 2 tháng 11 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Mậu Dần, tháng Giáp Tý, thuộc tiết Tiểu Tuyết; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn, sao Sâm, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Thân và Giáp Thân. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.