Lịch âm dương

Lịch âm ngày 23/9/2033

Thứ Sáu, ngày 1/9 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Sáu

23

Tháng 9

2033

Âm lịch

Ngày Đinh Sửu

1

Tháng 9

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyĐinh Sửu
ThángNhâm Tuất
NămQuý Sửu
Tiết khíThu Phân
38Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Giản Hạ Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Lâu (Hành Kim, Con Cẩu)

Tuổi xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Tuổi xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 23/9/2033

  • Mùng 1 tháng 9 âm lịch

Thứ Sáu, ngày 23/9/2033 dương lịch nhằm ngày 1 tháng 9 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất, thuộc tiết Thu Phân; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Bình, sao Lâu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Tân Mùi và Kỷ Mùi. Ngày này trùng với Mùng 1 tháng 9 âm lịch. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 38/100, ngày xấu.