Lịch âm dương

Lịch âm ngày 23/8/2034

Thứ Tư, ngày 10/7 âm lịch, năm Giáp Dần
Dương lịch

Thứ Tư

23

Tháng 8

2034

Âm lịch

Ngày Tân Hợi

10

Tháng 7

Năm Giáp Dần (2034)

NgàyTân Hợi
ThángNhâm Thân
NămGiáp Dần
Tiết khíXử Thử
38Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim

Nhị thập bát tú: Sao Bích (Hành Thủy, Con Du)

Tuổi xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Tuổi xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 23/8/2034

Thứ Tư, ngày 23/8/2034 dương lịch nhằm ngày 10 tháng 7 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thân, thuộc tiết Xử Thử; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình, sao Bích, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Tị, Kỷ Tị và Ất Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 38/100, ngày xấu.