Lịch âm dương

Lịch âm ngày 23/7/2037

Thứ Năm, ngày 11/6 âm lịch, năm Đinh Tỵ
Dương lịch

Thứ Năm

23

Tháng 7

2037

Âm lịch

Ngày Bính Thân

11

Tháng 6

Năm Đinh Tỵ (2037)

NgàyBính Thân
ThángĐinh Mùi
NămĐinh Tỵ
Tiết khíĐại Thử
80Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Khá thuận lợi cho các kế hoạch quan trọng đã được chuẩn bị kỹ.

Trực: Trừ

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Khuê (Hành Mộc, Con Lang)

Tuổi xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu phúc, Giải trừ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Ký kết, Cho vay

Tóm tắt ngày 23/7/2037

Thứ Năm, ngày 23/7/2037 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 6 năm Đinh Tỵ âm lịch. Đây là ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi, thuộc tiết Đại Thử; theo lịch vạn niên là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ, sao Khuê, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất và Nhâm Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 80/100, ngày tốt.