Lịch âm dương

Lịch âm ngày 23/4/2038

Thứ Sáu, ngày 20/3 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Sáu

23

Tháng 4

2038

Âm lịch

Ngày Canh Ngọ

20

Tháng 3

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyCanh Ngọ
ThángBính Thìn
NămMậu Ngọ
Tiết khíCốc Vũ
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Lộ Bàng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Ngưu (Hành Kim, Con Ngưu)

Tuổi xung ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Tuổi xung tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 23/4/2038

Thứ Sáu, ngày 23/4/2038 dương lịch nhằm ngày 20 tháng 3 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn, thuộc tiết Cốc Vũ; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, sao Ngưu, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân và Giáp Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.